Logo Global Vision
+84 907 669 388
Trang chủ Máy Kiểm Kho Máy Kiểm Kê Kho Cảm Ứng Casio Casio IT-9000 Máy kiểm kho in bill cầm tay

Casio IT-9000 Máy kiểm kho in bill cầm tay

Casio IT-9000 Máy kiểm kho in bill cầm tay

Mã sp: IT-9000
Nhãn hiệu: Casio
Mã Vạch 2D
Trọng lượng nhẹ và mạnh mẽ: chỉ 590 g, lớp bảo vệ IP54, 1,5 m rơi an toàn; Thiết kế tiện dụng tích hợp máy in bill, nhãn hoặc vé..
Giá bán: Call

IT-9000 Máy đọc mã vạch kiểm kho + máy in bill + Đầu đọc thẻ từ tất cả trong 1

IT-9000


Màn hình cảm ứng
VGA LCD Độ phân giải cao với Tầm nhìn tuyệt vời cho các hoạt động ngoài trời

IT-9000 được trang bị một màn hình LCD Blanview®, 3,7-inch màu TFT LCD với một bảng điều khiển cảm ứng dễ dàng để hoạt động.
Màn hình hiển thị cung cấp tầm nhìn tuyệt vời trong nhà và dưới ánh sáng mặt trời trực tiếp, VGA tương thích với độ phân giải cao (640 × 480 pixel) hỗ trợ hiển thị nội dung hình ảnh độ phân giải cao. Ngoài ra, tiêu thụ điện năng của đèn nền là chỉ khoảng một phần ba của màn hình LCD transmissive.


Tích hợp đầu đọc thẻ NFC / Writer

IT-9000 được trang bị một đầu đọc / ghi thẻ từ hỗ trợ NFCIP2, tiêu chuẩn truyền thông không dây khoảng cách ngắn nhất, và hỗ trợ nhận dạng của thẻ thông minh không tiếp xúc như FeliCa® và MIFARE và thẻ RFID ISO15693-compliant (13.56MHz). Tích hợp ăng-ten ở đầu các thiết bị cho phép tương tác liền mạch với các thẻ thông minh. SAM (Secure Access Module) khe như là một tính năng tiêu chuẩn cho các ứng dụng đòi hỏi bảo mật cao, như phòng chống sử dụng thẻ thông minh không được phép.

Máy in nhiệt  tốc độ cao

IT-9000 tích hợp  máy in nhiệt tốc độ cao để in bill tốc độ lên đến 28 dòng giây để tăng đáng kể tốc độ làm việc và hiệu quả. Ngoài ra, kích cỡ chữ và phông chữ có thể được thay đổi cho phù hợp với nội dung máy in.

Đọc mã vạch 2D

IT-9000 được trang bị với một máy ảnh kỹ thuật số C-MOS có thể đọc mã vạch 2D, đọc của GS1 DataBar cũng như các tiêu chuẩn mã vạch mới nhất (mã xếp chồng lên nhau).

Camera 2,0 Megapixel với Tự động lấy nét

Trang bị một Camera 2,0 megapixel kỹ thuật số màu được tích hợp trong IT-9000. Với tính năng tự động lấy nét mạnh mẽ của nó, máy ảnh này có thể chụp ảnh chất lượng cao cho các công việc như xác định hàng hóa bị hư hỏng, chụp tài liệu và mã số giấy phép xe. Việc chụp ảnh kỹ thuật số có thể được tích hợp hoàn toàn vào quy trình công việc của các ứng dụng mà không cần phải sử dụng một máy ảnh riêng biệt hoặc chuyển đổi hình ảnh và ghi dữ liệu từ hai thiết bị khác nhau. Tiềm năng tăng cường các giải pháp, và tăng hiệu quả là hầu như vô hạn.

Bàn phím được thiết kế và xây dựng cho hoạt động thoải mái

Bàn phím có đèn backlit lớn đảm bảo hoạt động chính xác trong môi trường tối như nhà kho. Các phím được khắc bên trong, dấu hiệu không mờ đi theo thời gian sử dụng. Nhập văn bản bằng cách sử dụng các phím số là có thể.

Độ bền tối đa trong điều kiện khắc nghiệt

Thiết kế Casio IT-9000 đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công việc ngoài trời. Cơ thể chắc chắn còn tăng cường sức bền chịu được rơi 5 feet, đảm bảo độ bền cao cần thiết để sử dụng ngay cả dưới điều kiện khắc nghiệt như bụi bẩn, mưa gió ẩm ướt, với độ bền IP54. Nó phù hợp cho sử dụng trong nhiệt độ âm hoặc dưới ánh mặt trời rực rỡ (hoạt động ở nhiệt độ từ -4 ° F đến + 122 ° F).

Hệ điều hành Microsoft® Windows Mobile® 6.5

Nền tảng điều hành IT-9000 là Windows Mobile® Phiên bản 6.5. Đây là nền tảng mới nhất cho các thiết bị di động và PDA và là lý tưởng để sử dụng như một cơ sở cho một doanh nghiệp kinh doanh giải pháp. Windows Mobile 6.5 mang đến cho bạn những cải tiến mới nhất cho giao diện người dùng PDA, cho phép xử lý hiệu quả các công nghệ không dây khác nhau và mở ra khả năng để chạy các gói thương mại có sẵn và phần mềm hiện có Windows Mobile.
80 /100 trong số 30 lượt đánh giá
 
GMC25E-C
GC25E-C
G25E-C
25E-C
G05E-C
05E-C
CPU
Marvell ® PXA320 806MHz
OS
Microsoft ® Windows ® Embedded Handheld 6.5 English Version
Memory
RAM
512MB
ROM
512MB
Display
Display
9.4cm (3.7inches) Blanview ® Color LCD with Touch Panel
Resolution
VGA (480 x 640 dots) 65,536 colors
Backlight
LED
Indicator
Indicator 1: Battery charging status, Indicator 2: Operating status
Printer
Printing Method
Thermal line dot
Paper Width
80 mm or 58 mm
Printing Width
72 mm or 48 mm
Speed
28 lines per second (while printing Kanji characters)
Paper
Roll paper, Label paper
Total number of Print Dots
576 (if printed on 80 mm width paper)
Character Size
Free double-width characters
Font Type
ANK, Symbologies (UPC-E, NW-7, Code39, Code128), OCR-B, user-defined characters x 128
Sensor
Positioning for printing
C-MOS Imager
Type
Wide VGA ( 832×640 ) Monochrome Area Sensor
Aimer
Laser 650+10/-5nm, 1mW or less
Resolution
1D: 0.127mm, Stacked: 0.169mm, Matrix: 0.191mm
1D Symbologies
UPC-A/UPC-E/EAN8 (JAN8)/EAN13 (JAN13)/ Codabar (NW-7)/Code39 Interleaved 2 of 5 (ITF)/ MSI/Code93/Code128(GS1-128 (EAN128))/ GS1 DataBar Omnidirectional (RSS-14)/ GS1 DataBar Limited (RSS Limited)/ GS1 DataBar Expanded (RSS Expanded)/Code32/ GS1 DataBar Truncated (RSS-14 Truncated)/ISBT
Stacked Symbologies
PDF417/Micro PDF/Composite/Codablock F/ GS1 DataBar Stacked Omnidirectional (RSS-14 Stacked)/ GS1 DataBar Truncated (RS-14 Truncated)/ GS1 DataBar Expanded Stacked (RSS Expanted Stacked)/ GS1 DataBar Stacked (RSS-14 Stacked)
Matrix Symbologies
Aztec, DataMatrix, Maxicode, QR Code,microQR
NFC Reader/ Writer
Frequency
13.56MHz
Contactless Smart Card
ISO14443 Type A(MIFARE ®) / ISO14443 Type B / Felica ®
RFID Tag
ISO15693 (I •CODE ® SLI / Tag-it ® / my-d ®)
Secure Access Module Slots
2 slots
3 slots
2 slots
3 slots
Wireless Communication
Bluetooth
Bluetooth ® Specification Ver.2.0+EDR
Wireless LAN
Compliant with IEEE802.11b/g/n standard (Maximum: 65 Mbps) Security: WPA2 / AES
Wireless WAN
HSDPA/UMTS (900/2100MHz)/EGPRS (EDGE)/GPRS/GSM (850/900/1800/1900MHz)
HSDPA/UMTS (900/2100MHz)/EGPRS (EDGE)/GPRS/GSM (850/900/1800/1900MHz)
GPS
12 channel-receiver
12 channel-receiver
Digital Camera
Imaging Element
2.0 mega pixels C-MOS
Function
Auto focus, LED flash
Magnetic Card Reader
Standard
ISO Tracks 1, 2 and 3
Input
Keyboard
Numeric (Alphabet) keys, Double zero key, - key,Decimal key, MENU key, Fn key, F1 to F4 keys, CLR key, BS key, ENT key, Cursor keys, Power key
Left Trigger key, Right Trigger key
Left Program key, Right Program key
Touch Panel
Plastic panel (resolution 480 × 640 dots) with character input pad
Interface
Serial
USB (Host, Client) × 1
Card Slot
SDIO (SDHC supported) × 1
Audio
Microphone: Built-in (monaural), Speaker: Built-in (monaural)
Power
Main Power
Lithium-ion battery pack (Operating period: Approx. 20 hours and more*)
* When 120 keyboard inputs made every 10 minutes
Memory Backup
Lithium battery (rechargeable) on board
Charge Time
Approx. 5 hours
Environment
Dust/Splash-proof
IP54 (compliant with IEC60529 standard)
Drop Durability
1.5m
Operating Temperature
-20°C to +50°C
Dimensions/ Weight
Approx. External Dimensions
* Printer part ** Display part
W
112mm * 79mm **
112mm * 79mm **
112mm * 79mm **
D
286mm
255mm
247mm
H
66mm * 37mm **
66mm * 37mm **
60mm * 37mm **
Approx.Weight (Including Battery Pack)
675g
630g
625g
600g
615g
590g