Logo Global Vision
+84 907 669 388
Trang chủ Máy In Mã Vạch Máy In Mã Vạch Để Bàn TSC Máy In Mã Vạch TSC TTP 243 Pro/ TTP 243E Pro/ TTP 342 Pro

Máy In Mã Vạch TSC TTP 243 Pro/ TTP 243E Pro/ TTP 342 Pro

Máy In Mã Vạch TSC TTP 243 Pro/ TTP 243E Pro/ TTP 342 Pro

Mã sp: TTP-243 Pro TTP-243
Nhãn hiệu: TSC
Độ phân giải 203dpi và 300 dpi, chiều rộng bản in đến 4 inch. TSC TTP-243 là máy in nhiệt mã vạch để bàn đẳng cấp, có độ bền cao. Có chức năng in chuyển nhiệt lẫn in nhiệt trực tiếp.
Giá bán: Call

Máy in mã vạch truyền nhiệt TSC TTP 243 Pro - TTP 243E Pro - TTP 342 Pro

Desktop Thermal Transfer Printer

Kể từ khi giới thiệu sản phẩm đầu tiên của dòng  máy in mã vạch, TSCTM TTP- 243 đã khẳng định giá trị của một máy in để bàn cấp thấp . Với thiết kế sáng tạo, hai moto TSC TTP -243 series đã tạo được danh tiếng của nó như là máy in mạnh mẽ nhất và bền nhất trong cùng phân khúc.

Khi TSC TTP -243 được hàng trăm nghìn khách hàng hài lòng, TSCTM tự hào giới thiệu dòng TTP- 243 Pro mới, TTP -243 Pro tiếp tục đáp ứng nhu cầu thị trường. Chứng minh khả năng tuyệt vời của nó cùng với TTP- 243 Plus có thể dễ dàng xử lý ruy băng dài 300 mét và cuộn nhãn OD lên đến 8.4 ". Nó cũng có hai giao diện tiêu chuẩn RS-232 và USB 2.0. Nếu khách hàng vẫn cần giao diện parallel, TTP- 243 cung cấp một tùy chọn có sẵn với bo mạch chủ chứa hai cổng RS-232 và parallel.

TTP- 243 Pro còn có bộ vi xử lý hiệu suất cao 32-bit tiên tiến, TTP- 243 Pro cho phép người dùng xử lý nhiều dữ liệu hơn mà không bị mất tốc độ thông lượng của nó . Bộ nhớ Flash 4 MB và SDRAM 8 MB, cung cấp tùy chọn đầu đọc thẻ SD để mở rộng bộ nhớ lên đến 4 GB.

Dòng máy in mã vạch TSC TTP- 243 PRO sử dụng ngôn ngữ máy in TSCTM mạnh mẽ - TSPL cũng như TPLE ( Translation Printer Language Eltron ®) . Một phiên bản phần mềm ghi nhãn miễn phí không giới hạn và trình điều khiển Windows ® được cài sẵn trong gói để tiết kiệm nhiều hơn cho khách hàng.

Hiệu suất đặc biệt của TTP- 243 Pro cho phép khách hàng in ra các nhãn mỗi ngày bất cứ khi nào cần. 

Các tùy chọn phổ biến bao gồm : dao cắt giấy, đơn vị hiển thị bàn phím, máy quét mã vạch ảnh tuyến tính tầm xa, khe đọc thẻ SD, mô-đun Bluetooth, trục chính lõi nhãn 3" và nhãn treo bên ngoài
 

Ứng Dụng 

  • Giao nhận
  • Nhãn dán yêu cầu
  • Theo dõi tài sản
  • Kiểm soát hàng tồn kho
  • Quản lý tài liệu
  • Nhãn ghi đánh dấu hạn sử dụng sản phẩm 
  • Nhãn ghi theo dõi bệnh nhân

 

Model Printing Method Resolution Max. Print Width Max. Print Length Max. Print Speed
TTP-243 Pro Thermal Transfer 203 dpi 4.09" 90" 3 ips
TTP-342 Pro Thermal Transfer 300 dpi 4.09" 40" 2 ips
TTP-243E Pro Thermal Transfer 203 dpi 4.09" 90" 3 ips
Printing Technology Thermal Transfer & Direct Thermal
Memory 4 MB FLASH, 8 MB SDRAM,
Barcode 1D bar code: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subsets A, B, C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China POST, RSS-14, Code 11, RSS-Stacked2D bar code: PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec
Interfaces RS-232 (max. 115,200 bps), USB 2.0, RS232 & Parallel port (option)
Resolution 203 dpi, 300 dpi (TTP-342 Pro)
Print speed 1.5, 2.0, 3.0 ips ; 1.0, 1.5, 2.0 ips (TTP-342 Pro)
Material Continuous, die-cut, tag, black mark, ticket
Width printable 104 mm (4.09")
Media width 25.4~114 mm (1.00“~ 4.49“)
Media wound type Outside wound
Sensors Gap transmissive sensor, Black mark reflective sensor, Ribbon end sensor, Peel off sensor (TTP-243 Pro , TTP-342 Pro)
Media thickness 0.06~0.25 mm (2.37~9.84 mil)
Media core diameter 25.4~76.2 mm (1“~3“)
Size outside the machine 288 mm (L) x 232 mm (W) x 156 mm (H)
Processor 32-bit RISC CPU
Power supply unit interfaces AC input: 100-240V universal switching power supply, DC output: 24V 2A (external adapter)