Logo Global Vision
+84 907 669 388
Trang chủ An Ninh- Phụ Kiện Máy In Thẻ Fargo Máy In Thẻ Fargo DTC1000

Máy In Thẻ Fargo DTC1000

Máy In Thẻ Fargo DTC1000

Mã sp: DTC1000
Nhãn hiệu: Fargo
In Truyền Nhiệt
Máy in thẻ Fargo DTC1000 được thiết kế cho doanh nghiệp vừa và nhỏ. Máy in thẻ nhựa Fargo DTC1000 mang lại cho bạn hiệu quả tối đa, những chiếc thẻ thân thiện đẹp, bền mang phong cách riêng của bạn.
Giá bán: Call

Máy in thẻ Fargo DTC1000 hiệu quả tối đa với kiểu dáng đẹp.

Máy với công nghệ in tiết kiệm in và hầu như không cần bảo trì.


Máy in thẻ Fargo DTC1000 cung cấp một giải pháp in thẻ lý tưởng cho các doanh nghiệp nhỏ, trường học và chính quyền địa phương, những nơi cần một thiết bị đơn giản, đáng tin cậy, giá cả phải chăng cho việc in ấn và mã hóa thẻ.

Bạn sẽ có được thẻ màu chất lượng, an toàn - tin cậy. Vận hành và thay thế đơn giản. Kích thước nhỏ gọn, tùy chọn một và hai mặt, thiết kế đơn giản, và dễ dàng tích hợp với các sản phẩm HID khác.

Đơn giản: DTC1000 máy in/mã hóa dễ dàng sử dụng trong các môi trường văn phòng. Thực hiện đơn giản, bảo trì dễ dàng, bao gồm SwiftID sử dụng trình duyệt web của bạn để giúp tạo ra thẻ tùy chỉnh - mà không cần thêm driver in.

Tùy chọn in hai mặt. Chọn mã hoá dải từ tính. Và tùy thuộc vào đầu đọc mà bạn sử dụng, bạn có thể chọn 125 kHz, 13,56 MHz, hoặc mã hóa chip. Cũng có sẵn kết nối USB hoặc Ethernet.

Thiết kế thông minh cộng với cấu hình linh hoạt mang lại một máy in thẻ đơn giản mà thực hiện chính xác những gì bạn muốn, không cần phải đào tạo, thay thế dễ dàng, và không cần thêm phần mềm bổ sung.

Dễ dàng di chuyển: với kích thước nhỏ gọn, được thiết kế cho không gian nhỏ. Dễ dàng thay thế và nạp thẻ dễ dàng, DTC1000 thích hợp với các tổ chức cần giải pháp thẻ an toàn, đơn giản.

Đáng tin cậy: với chính sách bảo hành 2 năm toàn cầu.

Tận dụng lợi thế của các tính năng tùy chọn phù hợp với doanh nghiệp của bạn:

  • Tùy chọn in hai mặt cung cấp nhiều không gian hơn cho thông tin công ty hay chủ thẻ và các tính năng bảo mật.
  • Kết nối với máy in của bạn trong vài giây nhờ tùy chọn kết nối Ethernet để truy cập từ xa và trong các môi trường in thẻ nối mạng.
  • Fargo DTC1000 phù hợp với thẻ thông minh (bao gồm cả công nghệ HID iCLASS®)
  • Tính năng xoá và viết lại thân thiện với môi trường, DTC1000 lý tưởng cho cho việc làm thẻ tạm thời.
  • In đa dạng trên các độ dày thẻ 9 mil đến 40 mil


DTC1000 dễ dàng in những gì bạn cần:

  • Dễ dàng, tất cả trong một ribbon và quá trình làm sạch thẻ đơn giản.
  • Tích hợp phần mềm ứng dụng badging Swift ID ™ cho phép tạo thẻ trong vài giây mà không cần phải cài đặt bất kỳ phần mềm bổ sung nào.
  • In màu hoặc trắng đen.
  • Thiết kế tiện dụng giúp thay đổi trạng thái hệ thống ngay lập tức thông qua các nút đổi màu sắc.
  • Kết nối sử dụng USB hoặc kết nối Ethernet tùy chọn.


FARGO® DTC1000 với công nghệ HID chính hãng và hoàn toàn tương thích với các sản phẩm khác trong HID, thúc đẩy đầu tư công nghệ HID hiện có.

  • Đầu ra chất lượng cao - Đơn giản.
  • Đơn giản chỉ cần cắm-và-chạy - thiết kế than thiện người dùng phép dễ dàng cài đặt để tăng hiệu quả.
  • Thuận tiện, giá cả phải chăng – tạo thẻ với ứng dụng Swift ID


Tính năng nổi bật của Fargo DTC1000

  • Thiết kế nhỏ gọn với tính linh hoạt tối đa
  • Thay thế dễ dàng
  • Nút thay đổi trạng thái màu
  • Ứng dụng Emedded badging
  • Khả năng viết lại
  • Tùy chọn USB hoặc kết nối Ethernet
  • Đầu vào chứa 100 thẻ nhựa
  • Tùy chọn in 2 mặt
  • Tùy chọn dãi từ tính, 125 kHz, 13,56 MHz, và chip mã hóa

Fargo DTC1000 Printer Specifications

Print Method
Dye-Sublimation / Resin Thermal Transfer

Resolution
300dpi (11.8 dots/mm) continuous tone

Colors
Up to 16.7 million / 256 shades per pixel

Print Ribbon Options

  • Full-color with resin black and overlay panel, YMCKO*, 250 prints
  • Full-color half-panel with resin black and overlay panel, YMCKO*, 350 prints
  • Full-color with two resin black panels and overlay panel, YMCKOK*, 200 prints
  • Resin black and overlay panel, KO*, 500 prints
  • Dye-sublimation black and overlay panel, BO*, 500 prints
  • Resin black (standard and premium), 1000 prints
  • Resin green, blue, red, white, silver and gold, 1000 prints
  • Rewrite technology - No ribbon is required

Print Speed**
7 seconds per card (K*); 12 seconds per card (KO*); 24 seconds per card (YMCKO*); 31 seconds per card (YMCKOK*)

Accepted Standard Card Sizes
CR-80 (3.375˝L x 2.125˝W / 85.6mmL x 54mmW); CR-79 Adhesive Back (3.313˝L x 2.063˝W / 84.1mmL x 52.4mmW)

Print Area
CR-80 edge-to-edge (3.36˝L x 2.11˝W / 85.3mmL x 53.7mmW); CR-79 (3.3˝L x 2.04˝W / 83.8mmL x 51.8mmW)

Accepted Card Thickness
.009˝ - .040˝ / 9 mil - 40 mil / .229mm - 1.016mm

Accepted Card Types
PVC or polyester cards with polished PVC finish; monochrome resin required for100% polyester cards; optical memory cards with PVC finish; rewrite

Input Hopper Card Capacity
100 cards (.030˝ / .762mm)

Output Hopper Card Capacity
Up to 30 cards (.030" / .762mm)

Card Cleaning
Card cleaning roller integrated into ribbon cartridge; cleaning roller is automatically replaced with each ribbon change

Memory
32 MB RAM

Software Drivers
Windows XP / Vista™ (32 bit & 64 bit) / Server 2003 & 2008 / Windows® 7 / Linux®

Interface
USB 2.0, optional Ethernet with internal print server

Operating Temperature
65° to 80° F / 18° to 27° C

Humidity
20-80% non condensing

Dimensions
Single-Sided Printer: 8.8˝H x 13.7˝W x 7.9˝D / 224mmH x 348mmW x 201mmD
Dual-Sided Printer: 9.8˝H x 18.7˝W x 9.2˝D / 249mmH x 475mmW x 234mmD

Weight
Single-Sided: 7.5lbs / 3.4kg 
Dual Sided: 10lbs / 4.54kg

Agency Listings
Safety: UL 60950-1, CSA C22.2 (60950-1), and CE; EMC: FCC Class A, CRC c1374, CE (EN 55022 Class A, EN 55024), CCC, BSMI, KCC

Supply Voltage
100-240 VAC, 3.3A

Supply Frequency
50 Hz/ 60 Hz

Warranty
Printer - Two years
Printhead - Two years, unlimited pass with UltraCard™

Encoding Options 
125 kHz (HID Prox) reader; 13.56 MHz (iCLASS, MIFARE, ISO 14443 A/B, ISO 15693) read/write encoder; Contact Smart Card Encoder reads
from and writes to all ISO7816 1/2/3/4 memory and microprocessor smart cards (T=0, T=1) as well as synchronous cards; ISO Magnetic Stripe Encoding, dual high- and low-coercivity, Tracks 1, 2 and 3

Options 
Single Wire Ethernet and USB 2.0 interface for inline printing and encoding (note: single wire Ethernet encoding is only available for iCLASS® and contact smart card encoding); Dual-Sided Printing Module; Smart Card Encoding Modules(contact/contactless); Magnetic Stripe Encoding Module; Printer Cleaning Kit; Ethernet with Internal Print Server

Software
Swift ID™ Embedded Badging Application, FARGO Workbench Diagnosis Utility

Display
Color changing status buttons

Printer Security
Kensington lock compatibility

* Indicates the ribbon type and the number of ribbon panels printed where Y=Yellow, M=Magenta, C=Cyan, K=Resin Black, O=Overlay, B=Dye Sublimation Black.

** Print speed indicates an approximate print speed and is measured from the time a card drops into the output hopper to the time the next card drops into the output hopper. Print speeds do not include encoding time or the time needed for the PC to process the image. Process time is dependent on the size of the file, the CPU, amount of RAM and the amount of available resources at the time of the print.