Logo Global Vision
+84 907 669 388
Trang chủ Máy Kiểm Kho Máy Kiểm Kê Kho Cơ Bản Denso Máy Kiểm Kho Denso BHT-1300Q

Máy Kiểm Kho Denso BHT-1300Q

Máy Kiểm Kho Denso BHT-1300Q

Mã sp: BHT-1300Q
Nhãn hiệu: Denso
Nhỏ gọn hơn và dễ sử dụng hơn. Máy kiểm kho Denso BHT-1300Q giải quyết được các vấn đề của bạn. Được thiết kế với màn hình LCD độ phân giải cao, bàn phím hình vòm dễ dàng bấm kể cả bạn đeo găng tay, và đầu đọc mã vạch linh hoạt.
Giá bán: Call

Máy Kiểm Kho Denso BHT-1300Q


Giải quyết các vấn đề của cả công nhân xưởng và của nhà quản lý. Một thiết bị cầm tay trong đó tất cả mọi người đều có thể sử dụng nó. Một thiết bị tối ưu dùng để điều khiển công xưởng

Denso BHT-1300Q

Nhỏ gọn nhưng dễ sử dụng
Thân máy của mỗi model đều mỏng hơn, nhẹ hơn và nhỏ hơn 15%. Máy kiếm kho này được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu về kiểu dáng chức năng đồng thời cho phép hoạt động tiện lợi mặc cho có sự hạn chế về kích cỡ.
Chìa khóa sử dụng có hình dạng vòm cho phép công nhân có thể sử dụng dễ dàng khi đang đeo găng tay làm việc.

Có khả năng đọc các mã với ở bất cứ góc độ nào với góc 360°, nhờ đó có khả năng đọc nhanh
Khả năng đọc suôn sẻ với góc 360° là nhờ vào việc sử dụng các phương pháp tiên tiến nhất. So với các model mã vạch thì thời gian hoạt động cùng với model có thể giảm đến 30%.

Màn hình hiển thị rõ nét ngay cả khi dưới ánh nắng mặt trời
Sử dụng màn hình hiển thị LCD có độ sáng cao và sắc nét

Hoạt động dưới Góc nhìn rộng và do đó góp phần nâng cao độ rõ nét từ góc nghiêng
Hoạt động lâu dài thậm chí ngay cả khi thiết bị ở chế độ onlineHoạt động lâu dài thậm chí ngay cả khi thiết bị ở chế độ online

Thiết kế tiết kiệm năng lượng độc quyền cho phép hoạt động liên tục trong 28 giờ, thời gian hoạt động dài nhất so với các sản phẩm cùng loại.
Tuân theo các tiêu chuẩn về bảo mật không dây mới nhất nhằm ngăn chặn các trường hợp truy cập bất hợp pháp


Yếu tố nào khiến công nhân tronh lĩnh vực sản xuất thích sử dụng model này?
  • Máy kiểm kho này có thể cầm được dễ dàng ngay cả đốivới phụ nữ và kiểu dáng của nó thích hợp với phong cách ở bất cứ nơi đâu.
  • Nhờ khả năng đọc ở góc 360°do đó có thể rút ngắn đáng kể thời gian kiểm kho.
  • Yếu tố nào khiến công nhân trong lĩnh vực sản xuất và giao nhận thích sử dụng model này?What makes workers in logistics and production field operations feel like using the model?
  • Model này tuân theo tiêu chuẩn IEEE802.11 b/g/n, có thể sử dụng 24/24 trong khi hoạt động online
  • Độ bền chắc chắn của model này đảm bảo sử dụng chính xác trong các môi trường làm việc một cách đơn giản.
80 /100 trong số 130 lượt đánh giá
Type BHT-1306QWB
OS BHT-OS
CPU 32bit RISC microprocessor
Memory Flash ROM(1) 64MB(45MB for user area)
Display Number of Dots(2) QVGA(240×320 dots)
Display device Liquid crystal dot matrix display (color)

Displayable

characters

(3)

16-dot font 15(2-bite characters)×20 rows, 30(1-bite characters)×20 rows
24-dot font 10(2-bite characters)×13 rows, 20(1-bite characters)×13 rows
Back light White LED
Scanner Mode Area sensor
Decode 2D code QR code, micro QR code, SQRC iQR, PDF417, micro PDF417, Maxi code, DataMatrix(ECC200), EAN.UCC Composite(GS1 DataBar Composite)
Barcode EAN-13/-8(JAN-13/-8), UPC-A/-E、UPC/EAN(Add-on embedded),
Interleaved 2 of 5, CODABAR(NW-7), CODE39, CODE93, CODE128, GS1-128(EAN-128), GS1 Databar(RSS)
Minimum resolution 2D code 0.167mm
Barcode 0.125mm
Reading reference position 100mm
Maker Area guide maker
Scan Confirmation LED in three colors: Blue/red/green, speaker, vibration
Key input section Number of keys 21 keys (including power key) + Cross-hair cursor key + 3 trigger keys
Communication
 
Optical I/F

Communication

mode

Infrared ray (IrDA Ver.1.2[low power]physical signaling layer-compliant)

Transmission

spped

Up to 115.2kbps、460.8kbps

Communication

distance

Approximately 0.15m MAX.

Wireless

LAN
 

Suitable

standard

IEEE.802.11b/g/n compliant
Frequency 2.4GHz band

Communication

distance(4)

Approx.75m indoors, approx.200m outdoors

Transmission

speed(4)

IEEE.802.11b:11/5.5/2/1Mbps、IEEE.802.11g:54/48/36/24/18/12/9/6Mbps、
IEEE802.11n:65/58.5/52/39/26/19.5/13/6.5Mbps
Access method Infrastructure mode, ad-hoc mode
Security WEP40,128, WPA-PSK(TKIP), WPA2-PSK(AES), WPA-1x(TKIP/EAP-TLS,PEAP),WPA2-1x(AES/EAP-TLS,PEAP), 802.1x(EAP-TLS,PEAP)
Bluetooth Bluetooth Ver.2.1 + EDR based class 2
Cable I/F USB Ver.2.0(USB microB)
Card slot microSDHC(Up to 32GB)×1
Power Main battery

Lithium-ion battery or 3 AAA alkaline batteries
(separately sold battery adapter required)

Operating time(5) 95 hours (with standard battery)/55 hours (with thin battery)(6)
28 hours (with standard battery)/15 hours (with thin battery)(7)
Additional functionality Clock, speaker,vibrator, battery, and voltage indicators, keypad backlight, remot wakeup

Environmental

performance

Operating tenperature -20℃ to 50℃(8)
Security level IP54
Drop resistance(9) 10 times of dropping tests from 2.0m/1.2mheight over a concrete floor with each of 6 sides of the enclosure facing down (60 times total)
Mass Approx. 188g (With thin battery mouted),
approx.206g (with standaed batteries mounted)